tung hê

  1. (infml.) jeter.
    • Giận quá tung hê hết đồ đạc
      tout fâché, il jeta tous ses effets.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tung hê
Nó tung hê sách vở trên bàn xuống sàn nhà.